da mồi

Học thuật
Thân thiện
da mồi

Người ông có làn da mồi ngồi đọc sách dưới ánh nắng hiền hòa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Da người già những đốm màu nâu nhạt: tình trạng da, thường gặpngười cao tuổi, xuất hiện những vết, đốm màu nâu nhạt, nâu sẫm, trông giống như mai của con đồi mồi. Đây dấu hiệu của sự lão hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ đã tóc bạc da mồi. (Ông cụ đã tóc bạc da xuất hiện những đốm nâu của tuổi già.)
    • Nhìn đôi bàn tay da mồi của , tôi thấy thương cảm. (Nhìn đôi bàn tay những đốm nâu do tuổi tác của , tôi thấy thương cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tóc bạc da mồi": Thành ngữ cố định dùng để miêu tả hình ảnh một người đã già, tóc đã bạc da đã xuất hiện các đốm nâu.
    • Cụ đã sống một đời tóc bạc da mồi. (Cụ đã sống một đời đến tuổi già, tóc bạc da đốm.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồi mồi (danh từ): Một loài rùa biển mai đẹp với các đốm màu nâu, vàng. Tên loài vật này nguồn gốc so sánh để tạo ra từ "da mồi".
  • Nám da (danh từ): Các mảng da sẫm màu, thường gặpphụ nữ, có thể do nhiều nguyên nhân (nội tiết, ánh nắng), khác với "da mồi" thường chỉ tuổi tác.
  • Lão hóa da (cụm danh từ): Quá trình da trở nên nhăn nheo, chảy xệ, xuất hiện đốm nâu do tuổi già, trong đó "da mồi" một biểu hiện.
Từ đồng nghĩa
  • Da đồi mồi: Cách nói khác của "da mồi", nhấn mạnh sự so sánh với mai con đồi mồi.
  • Đốm đồi mồi: Chỉ cụ thể các đốm nâu trên da người già.
Thành ngữ liên quan
  • Tóc bạc da mồi: Thành ngữ chỉ người đã già, đã trải qua nhiều năm tháng cuộc đời.
    • Cha mẹ đã tóc bạc da mồi, con cái phải biết phụng dưỡng. (Cha mẹ đã già rồi, con cái phải biết chăm sóc.)
da mồi

Người ông có làn da mồi ngồi đọc sách dưới ánh nắng hiền hòa.

  1. d. Da người già lốm đốm những chấm màu nâu nhạt như mai con đồi mồi. Tóc bạc da mồi (tả người già nua).

Từ gần giống

Proverbs and Idioms